Ngũ Độc Giáo

Tăng điểm Ngũ Độc

1. Cách tăng điểm Tiềm Năng.

- Điểm Tiềm Năng LV1: Sức Mạnh 20, Sinh Khí 20, Thân Pháp 35, Nội Lực 25

- Chơi Ngũ Độc kể cả theo Đao Pháp hay Chưởng Pháp đều không cần Thân Pháp va Nội Lực. Về việc tăng Sinh Khí hay Sức Mạnh thì tuỳ bạn lựa chọn. Bạn hảy xem mục 3 để biết bao nhiêu Sức Mạnh là hợp lí.

- Sức Mạnh: 5 điểm sẽ tăng 1 sát thương vật lí và cần để mặc đồ. Nên tăng đến dưới 260 (đủ để mặc ĐNG)

– Sinh Khí: 1 điểm sẽ tăng 5 máu (HP). Tăng tất cả điểm còn lại vào máu


2. Cách tăng điểm Kỹ Năng.


Bảng Kỹ Năng cua Ngũ Độc.

- Cách tăng điểm Kỹ Năng thì rất là nhiều, nói chung mỗi người chơi một kiểu. Tuy nhiên sau một thơi gian chơi và tìm hiểu, Shi đã tìm ra một cách tăng điểm có thể nói là rất hiểu quả. Cách này dùng để cày rất tốt và PK cũng không hề yếu. Chơi cách này đến LV90 roi reset.

LV10 (sau khi làm xong nhiệm vụ) bạn tăng: 1LV Độc Sa Chưởng, 1LV Ngũ Độc Chưởng Pháp (điểm Kỹ Năng còn lại: 7).
- Hầu như tất cả các môn phái, nếu từ LV10 đến LV 30 mà đi theo đường Ngoại Công (Đao Pháp, Kiếm Pháp etc..) thì sẽ rất yếu. Muốn cày nhanh thì chỉ đi theo con đưởng nội công ma thôi. Huyết Đao Độc Sát cần 20 Nội Lực (mana) mà đánh yếu hơn rất nhiều so với Độc Sa Chưởng cần 10 Nội Lực.

LV11-29 bạn chỉ tăng thêm vao Ngũ Độc Chưởng Pháp mà thôi (điểm Kỹ Năng còn lại: 7).

Nơi luyện hợp lí 10-20

LV20 (sau khi làm xong nhiệm vụ) bạn sẽ được học Xích Diệm Thực Yên và Tạp Nam Dươc Kinh nhưng không học.

Nơi luyện hợp lí 20-30

LV30 (sau khi làm xong nhiệm vụ) bạn tăng: 1LV Vô Hình Độc, 1 LV Bách Độc Xuyên Tâm, va 6 LV Ngũ Độc Đao Pháp (điểm Kỹ Năng còn lại: 0).
- Vô Hình Độc va Bách Độc Xuyên Tâm là hai chiêu cực kì lợi hại của Ngũ Độc. Cả hai chiêu đều rất khoẻ và tốn ít mana, Vô Hình Độc 0 mana và LV1 Bách Độc Xuyên Tâm 10 mana. Từ lúc này bạn có thể kết hợp Bách Độch xuyên Tâm và Vô Hình Độc để cày và PK.

Nơi luyện hợp lí 30-40

LV31-39 bạn tăng Ngũ Độc Đao Pháp lên 15LV (điểm Kỹ Năng còn lại: 0).

LV40 (sau khi làm xong nhiệm vụ) bạn tăng: 1LV Vạn Độc Thực Tâm (điểm Kỹ Năng còn lại: 0).
- Chiêu này tuy tốn 40 mana (LV1) nhưng sẽ tang thời gian trúng độc lên gấp đôi. Chủ yếu dùng để PK.

Nơi luyện hợp lí 40-50

LV41-45 bạn tăng Ngũ Độc Đao Pháp lên 20LV (điểm Kỹ Năng còn lại: 0).

LV46-49 bạn tăng Bách Độc Xuyên Tâm lên 5LV.

LV50 (sau khi làm xong nhiệm vụ) bạn tăng: 1LV Xuyên Tâm Độc Thích (điểm Kỹ Năng còn lại: 0).
- Chiêu này cũng dùng để PK là chủ yếu, kết hợp với Vô Hỉnh Độc và Vạn Độc Thực Tấm sẻ rất khoẻ.

LV51-59 bạn tăng Bách Độc Xuyên Tâm lên 14LV.

LV60 (sau khi làm xong nhiệm vụ) bạn tăng: 1LV Ngũ Độc Kì Kinh (điểm Kỹ Năng còn lại: 0).
- Chiêu trấn phái này rất khoẻ. Học cái này sẽ làm Bách Độch xuyên Tâm và Vô Hình Độc đều khoẻ lên.
- Đến lúc này bạn có thể đi đảo Tẩy Tuỷ và tăng điểm Kỹ Năng lại. Tuy nhiên nếu bạn tăng thế này thì bạn vẫn có thể cày tới LV90 mà không sợ chậm. Ngũ Độc Kì Kinh sẽ giúp bạn khoẻ lên với từng LV. Vả lại, hai chiêu Chưởng Pháp (TCDS) và Đao Pháp (CCTM) rất yếu trong mấy LV đầu. Nếu bạn tẩy tuỷ lúc nay sẻ yếu đi rất nhiều, tại vì bạn sẽ không dùng hết các điểm Kỹ Năng. Tốt nhất bạn hãy tẩy tuỷ khi Lv90.

LV60-89 bạn tăng Ngũ Độc Kì Kinh len LV30 (điểm Kỹ Năng còn lại: 0).

LV90 bạn đi đảo tẩy tuỷ. Nhớ mang theo đầy đủ mọi thứ.
- Bây giờ bạn có thể thử tất cả mọi thứ. Thấy cái nào khoẻ và hợp với bạn thì dùng :D.

 

Nơi luyện công:

* LV 1x *

 

- Hoả Sơn Đảo.

- QV hệ Kim, Mộc, Thổ, Thuỷ, Hoả.

- Xả Phụ -> Hoả Sơn Đảo

 

 

* LV2x *

 

- Tây Nam Kiếm Các.

- QV hệ Kim, Mộc, Thổ, Thuỷ, Hoả.

- Thành Đô -> Tây Nam Kiếm Các.

- Kiếm Các Trung Nguyên(o0oNhiepPhông0o)

- QV hệ Kim, Mộc, Thổ, Thuỷ, Hoả.

- Biện Kinh Phủ => Phục Ngưu Sơn Tây => Thiên Tâm Động => Kiếm Các Trung Nguyên

 

 

* LV3x *

 

- Thổ Phỉ Động.

- QV hệ Hoả, Mộc.

- Đại Lý Phủ -> Điểm Thương Sơn -> Thổ Phỉ Động.

 

- Bạch Vân Động. (votinhtiennu)

- QV hệ Hoả.

- Thành Đô -> Thanh Thành Sơn -> Bạch Vân Động.

 

- Kim Quang Động (doilathe)

- QV hệ ?

- Phượng Tường -> Kiếm Các Thục Đạo -> Kim Quang Động

 

- Mê Cung Tần Lăng (doilathe)

- QV hệ ?

- Phượng Tường -> Tần Lăng -> Mê Cung Tần Lăng

 

- Toả Vân Động (doilathe)

- QV hệ

- Phượng Tường -> Kiếm Các Thục Đạo -> Kim Quang Động -> Toả Vân Động

 

* LV4x *

 

- Điểm Thương Động tầng 1,2,3.

- QV hệ Hoả, Mộc (tầng 1) Kim, Thuỷ (tầng 2) Mộc + ??? (tầng 3).

- Đại Lý Phủ -> Điểm Thương Sơn -> Điểm Thương Động.

 

- Thần Tiên Động

- QV hệ Hoả, Thổ.

- Thành Đô -> Thanh Thành Sơn -> Thần Tiên Động.

 

* LV 5x *

 

- Tường Vân Động tầng 1.

- QV hệ Kim, Thuỷ.

- Dương Châu -> Cái Bang -> Tường Vân Động.

 

- Mê Cung Thiết Tháp tầng 1,2,3.

- QV hệ Kim, Thuỷ.

- Biên Kinh -> Mê Cung Thiêt Tháp

 

- Thiên Tâm Tháp tầng 1,2.

- QV hệ Hoả, Mộc.

- Đại Lý Phủ -> Thiên Tâm Tháp.

 

- Ác bá địa đạo.

- QV hệ Hoả, Mộc ???

- Đại Lý Phủ -> Ác bá địa đạo.

 

- Thiên Tâm Động

- QV phần lớn hệ Mộc

- Biện Kinh Phủ -> Phục Ngưu Sơn -> Thiên Tâm Động

 

- Hương Thuỷ Động

- QV hệ Kim, Mộc, Thổ, Thuỷ, Hoả.

- Thành Đô -> Thanh Thành Sơn -> Hương Thuỷ Động.

 

- Bảo Ngọc Hoa Động (YenThanhLangTu)

- QV hệ Kim, Thổ.

- Ngũ Độc Giáo -> Vũ Di Sơn -> Bảo Ngọc Hoa Động

 

- Nghiệt Long Động (YenThanhLangTu)

- QV hệ Kim, Thổ.

- Long Tuyền thôn -> La Tiêu Sơn-> Nghiệt Long Động

 

 

* LV6x *

 

- Tường Vân Động tầng 2,3,4.

- QV hệ Kim, Thuỷ.

- Dương Châu -> Cái Bang -> Tường Vân Động.

 

- Thiên Tâm Tháp tầng 3

- QV hệ Hoả, Mộc

- Đại Lý Phủ -> Thiên Tâm Tháp

 

- 108 La Hán Trận

- QV hệ Mộc, Hoả

- Biên Kinh Phủ -> Thiếu Lâm -> 108 La Hán Trận

 

- Nha Môn Mật Đạo

- QV hệ Mộc, Thuỷ

- Tương Dương Phủ -> Nha Môn Mật Đạo

 

- Dương Giác Động (thamle)

- QV hệ Thổ, Kim

- Thôn Long Tuyền-> Nhạn Đãng Sơn->Dương Giác Động

 

- Thiên Nhân Giáo Thánh Đọng (doilathe)

- QV hệ Kim ?

- Thiên Nhân Giáo

 

 

* LV7x *

 

- Lâm Du Quan (1vuonchuoi9,AnhTam)

- QV hệ Kim, Mộc, Thổ, Thuỷ, Hoả.

- Biện Kinh Phủ -> Lâm Du Quan

 

* LV8x *

 

- Vô Danh Động

- QV hệ Kim, Mộc, Thổ, Thuỷ, Hoả.

- Đại Lý Phủ -> Thạch Cổ Trấn -> Vô Danh Động

 

- Lưỡng Thuỷ Động

- QV hệ Kim, Mộc, Thổ, Thuỷ, Hoả.

- Lâm An Phủ -> Long Tuyền Thôn -> Nhãn Đăng Sơn -> Lưỡng Thuỷ Động

 

- Thanh Khê Động

- QV hệ Kim, Mộc, Thổ, Thuỷ, Hoả.

- Lâm An Phủ -> Long Tuyền Thôn -> Thanh Khê Động.

Nguồn: Shikage, box 5doc, VLTK forum

2 phản hồi

  1. ngu doc chao said,

    mấy chú quá cùi viết lại đi haha ((:

  2. namcutetholam said,

    như lồn ấy

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

Theo dõi

Get every new post delivered to your Inbox.

%d bloggers like this: